Bảng giá cây giống bản địa


CÁC LOÀI CÂY LÂM NGHIỆP CÂY BÓNG MÁT, CÂY CẢNH QUAN, BẢN ĐỊA

 

STT

Loại cây

Kích thước túi bầu

Chiều cao

Đơn giá

(đồng/ cây)

Số lượng

hiện có

(cây)

1

Dầu rái

12 x 15 cm

≥0.4 m

8.000

5.000

2

Lim xanh

12 x 15 cm

≥0.3 m

6.000

10.000

3

Nhội(muối)

12 x 15 cm

≥0.4 m

5.000

5.000

4

Giáng hương

12 x 15 cm

≥0.3 m

6.000

500

5

Muồng ràng ràng

12 x 15 cm

≥0.3 m

6.000

300

6

Muồng hoàng yến

12 x 15 cm

≥0.3 m

6.000

500

7

Viết

12 x 15 cm

≥0.2 m

5.000

500

8

Tếch

8 x 12 cm

≥0.5 m

12.000

      380

9

Trâm xanh

12 x 15 cm

≥0.3 m

6.000

500

10

Trám trắng

8 x 12 cm

≥0.5 m

15.000

1.000

11

Nhạc ngựa

20 x 15 cm

≥0.8 m

20.000

500

12

Cẩm lai

12 x 15 cm

≥0.15 m

5.000

       1 500

13

Bời lời đỏ

20 x 15 cm

≥1,2 m

12.000

       500

14

Cẩm lai

12 x 15 cm

≥0.8 m

20.000

       700

15

Chò chỉ

12 x 15 cm

≥0.8 m

15.000

       1.000

16

Gõ đỏ(Cà te)

12 x 15 cm

≥0.8 m

15.000

      1.700

17

Kim giao

12 x 15 cm

≥0.35 m

25.000

       480

18

Lát hoa

20 x 15 cm

  ≥1.1 m

20.000

       1.500

19

Đinh thối

8 x 12 cm

≥0.25 m

12.000

       1.000

20

Muồng đen

12 x 15 cm

≥0.8 m

15.000

       600

21

Chùm ngây

12 x 15 cm

≥0.3 m

5.000

1.500